English Bài 5: Câu hỏi WH Naturalization bài 2: 1 câu civic + Ứng dụng phần N400

Gv: Khôi

Câu hỏi WH

TỪ ĐỂ HỎI (BỘ 5 TỪ WHAT/WHERE/WHEN/WHY/HOW):

What = Cái gì/gì

Where = Ở Đâu

Why = Tại Sao

Who = ai

When = Khi nào

1/ Động từ TO BE (Is, Am, Are): TỪ ĐỂ HỎI + ĐỘNG TỪ TO BE TƯƠNG ỨNG VỚI CHỦ NGỮ

WHAT

WHERE

WHEN            +          IS/AM/ARE +           CHỦ NGỮ

WHY

WHO

Chú ý: Dùng IS/AM/ARE là tùy thuộc vào chủ ngữ (xem bài 1)

Vd1: WHO IS she?

Cô ấy là ai (vậy)?

WHO = AI, is = là, she = cô ấy

  • She dùng với động từ TO BE is, do đó khi đặt câu hỏi phải dùng Is.

Vd2: Where ARE you?

Anh (đang) ở đâu?

Where = Đâu, to be (ARE) = ở, you = anh (ngôi thứ hai)

èYou dùng với động từ TO BE là ARE, nên khi đặt câu hỏi phải dùng ARE.

Vd3: Why is she here?

Tại sao cô ấy (lại) ở đây?

Why= tại sao, here= ở đây (nơi chốn)

  • She dùng với động từ TO BE là IS, nên khi đặt câu hỏi phải dùng IS.

Vd4: Who AM I? = Tôi là ai?

  • I dùng với động từ TO BE là AM, nên khi đặt câu hỏi phải dùng AM.

2/ ĐỘNG TỪ THƯỜNG (TẤT CẢ CÁC ĐỘNG TỪ KHÁC VỚI ĐỘNG TỪ TO BE): Dùng TỪ ĐỂ HỎI + DO/DOES TƯƠNG ỨNG VỚI CHỦ NGỮ:

TỪ ĐỂ HỎI + DO/DOES + Chủ Ngữ + Động Từ

Chú ý: Dùng DO hay DOES là do chủ ngữ.

Vd1: What DO you like to drink? = Anh thích uống gì?

  • Chủ ngữ là YOU thì phải dùng DO, động từ trong câu này là động từ LIKE=THÍCH. Từ để hỏi là từ WHAT = GÌ

Vd2: When DOES she go to the supermarket? Khi nào chị ấy đi chợ?

When= khi nào.

Go to the supermarket = đi chợ

  • Chủ ngữ là SHE thì phải dùng DOES, động từ trong câu này là động từ GO (to the supermarket) = ĐI (chợ)

Vd3: Who DO they want to meet? = Họ muốn gặp ai?

Meet = gặp (mặt)

Who = ai

Want to meet = muốn gặp

Chủ ngữ là THEY thì phải dùng DO, động từ chính trong câu này là động từ MUỐN = WANT

Ứng dụng Câu Hỏi WH vào phần N400 của bài thi Quốc Tịch

Vd1: What DO you do? = Anh/chị (bạn) làm gì?

Đây là câu hỏi về nghề nghiệp (làm việc)

Cách trả lời là tùy mình đặt câu:

  1. Tôi là giáo viên = I am a teacher.
    1. Teacher = giáo viên
  2. I am a babysitter = Tôi là người giữ trẻ
    1. Babysitter = người giữ trẻ
  3. I am an IHSS worker = Tôi là nhân viên IHSS (chăm sóc người lớn tuổi tại gia)
  4. I sell clothes = Tôi bán quần áo
    1. Sell = bán (đồ)
  5. I sell cosmetic = Tôi bán mỹ phẩm
  6. I go to school = Tôi đi học

Ứng dụng Câu Hỏi WH vào phần Civic của bài thi Quốc Tịch

Câu số 4: What is an amendment?

Tu chánh án là gì?

Trả lời = a change = 1 sự thay đổi.

Tải bài học: Bấm vào đây

shares